番茄酱

番茄酱
fānqiéjiàng
phiên cà tương

cà chua sốt; nước sốt cà chua

2 nghĩa#16136
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cà chua sốt; nước sốt cà chua

    • Tôi thích ăn sốt cà chua.

  2. danh từ

    tương cà chua

    • Tôi thích ăn tương cà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.