番红花

番红花
fānhónghuā
phiên hồng hoa

nghệ tây; saffron

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghệ tây; saffron

    • Nghệ tây là một loại gia vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.