番石榴

番石榴
fānshíliu
phiên thạch lựu

đổi tên; thay đổi danh xưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đổi tên; thay đổi danh xưng

    • Tôi thích ăn ổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.