Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
略识之无
略识之无
lược thức chi vô
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
- ,。
Anh ấy chỉ biết chút chữ nghĩa, nhưng rất nỗ lực.
- 貳形tính từ
chỉ biết chữ một âm tiết
- ,。
Anh ấy chỉ biết vài chữ, không thể đọc hiểu cuốn sách này.
- 參形tính từ
đổi thành; chuyển thành
- ,。
Anh ấy chỉ biết chút ít nhưng rất nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ略识之无
Phồn thể略識之無
lược thức chi vô
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
- ,。
Anh ấy chỉ biết chút chữ nghĩa, nhưng rất nỗ lực.
- 貳形tính từ
chỉ biết chữ một âm tiết
- ,。
Anh ấy chỉ biết vài chữ, không thể đọc hiểu cuốn sách này.
- 參形tính từ
đổi thành; chuyển thành
- ,。
Anh ấy chỉ biết chút ít nhưng rất nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)