Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
略胜一筹
略胜一筹
lược thắng nhất trù
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy tốt hơn một chút.
- 貳形tính từ
hơn người một bậc [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy nhỉnh hơn một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)HÌNH THANH
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
略胜一筹
Phồn thể略勝一籌
lược thắng nhất trù
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy tốt hơn một chút.
- 貳形tính từ
hơn người một bậc [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy nhỉnh hơn một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)HÌNH THANH
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)