略胜一筹

略胜一筹
lüèshèngchóu
lược thắng nhất trù

hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hơn một chút; có phần hơn trội [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy tốt hơn một chút.

  2. tính từ

    hơn người một bậc [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy nhỉnh hơn một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.