Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留院
留院
lưu viện
nằm lại bệnh viện; nhập viện
1 nghĩa#42028
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm lại bệnh viện; nhập viện
- 。
Anh ấy cần ở lại bệnh viện để theo dõi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
留院
Phồn thể留
lưu viện
nằm lại bệnh viện; nhập viện
1 nghĩa#42028
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm lại bệnh viện; nhập viện
- 。
Anh ấy cần ở lại bệnh viện để theo dõi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)