留院

留院
liúyuàn
lưu viện

nằm lại bệnh viện; nhập viện

1 nghĩa#42028
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nằm lại bệnh viện; nhập viện

    • Anh ấy cần ở lại bệnh viện để theo dõi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.