留言簿

留言簿
liúyán
lưu ngôn bạ

sổ lưu bút; sổ ghi chú khách

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ lưu bút; sổ ghi chú khách

    • Xin hãy viết tên của bạn vào sổ lưu bút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.