留余地

留余地
liú
lưu dư địa

để dành chỗ; để chừa đường sống; để lại cơ hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để dành chỗ; để chừa đường sống; để lại cơ hội

    • Chúng ta nên chừa đường lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.