界内球

界内球
jiènèiqiú
giới nội cầu

bóng trong ranh giới; bóng còn trong sân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng trong ranh giới; bóng còn trong sân

    • Đây là một quả bóng trong sân.

  2. danh từ

    trong đó; trong số đó

    • Bóng trong sân là một phần của trận đấu.

  3. danh từ

    bóng trong vùng quy định; bóng hợp lệ

    • Anh ấy đã đánh một quả bóng hợp lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.