画报

画报
huàbào
hoạ báo

tạp chí có minh họa; báo ảnh

1 nghĩaLượng từ 份 / 册 / 期 / 本
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp chí có minh họa; báo ảnh

    • Cô ấy thích xem tạp chí ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.