画廊

画廊
huàláng
hoạ lang

phòng tranh; phòng triển lãm

2 nghĩa#11217
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng tranh; phòng triển lãm

    展示和出售艺术作品的房间或建筑zhǎnshì hé chūshòu yìshù zuòpǐn de fángjiān huò jiànzhù

    • Phòng trưng bày này có rất nhiều bức tranh đẹp.

  2. danh từ

    phòng trưng bày tranh; hành lang trang trí

    展示和销售艺术品的房间或地方zhǎnshì hé xiāoshòu yìshùpǐn de fángjiān huò dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.