Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画地自限
画地自限
hoạ địa tự hạn
tấn công khi địch không đề phòng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công khi địch không đề phòng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đừng tự giới hạn bản thân.
- 貳动động từ
tấn công và chiếm lĩnh; công chiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
画地自限
Phồn thể畫地自限
hoạ địa tự hạn
tấn công khi địch không đề phòng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công khi địch không đề phòng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đừng tự giới hạn bản thân.
- 貳动động từ
tấn công và chiếm lĩnh; công chiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)