男高

男高
nángāo
nam cao

chiến thuật cùng chết; tự hủy để kéo đối phương xuống cùng (khẩu ngữ Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến thuật cùng chết; tự hủy để kéo đối phương xuống cùng (khẩu ngữ Hồng Kông)

    • Anh ấy là một nam sinh cấp ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.