男欢女爱

男欢女爱
nánhuānài
nam hoan nữ ái

nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]

    • Tình yêu nam nữ là một phần của cảm xúc con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.