Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男欢女爱
男欢女爱
nam hoan nữ ái
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
- 。
Tình yêu nam nữ là một phần của cảm xúc con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ男欢女爱
Phồn thể男歡女愛
nam hoan nữ ái
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam hoan nữ ái (tình yêu đắm đuối) [thành ngữ]
- 。
Tình yêu nam nữ là một phần của cảm xúc con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)