男左女右

男左女右
nánzuǒyòu
nam tả nữ hữu

nam tráiNữ phải; nam trái nữ phải [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nam tráiNữ phải; nam trái nữ phải [thành ngữ]

    • Nam tả nữ hữu là một phong tục truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.