男女平等

男女平等
nánpíngděng
nam nữ bình đẳng

nam nữ bình đẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nam nữ bình đẳng

    • Bình đẳng giới là biểu tượng của tiến bộ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.