女士

女士
shì
nữ sĩ

quý cô; quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#525Lượng từ 个 / 位
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quý cô; quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ)

    对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zunjìng chēnghū

    • Vị tiểu thư này là ai?

  2. danh từ

    quý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự cho phụ nữ)

    对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zūnjìng chēnghū

    • Vị nữ sĩ này là ai?

  3. danh từ

    phu nhân; bà; vợ

    成年女性,特别是有礼貌或身份高的女人chéngnián nǚxìng, tèbiéshì shì yǒu lǐmào huò shēnfèn gāo de nǚrén

    • Quý cô này là ai?

  4. danh từ

    vợ; bà; phu nhân

    对女性的尊称duì nǚxìng de zūnchèng

    • Vị quý bà này là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.