男基尼

男基尼
nán
nam cơ ni

mang theo; mang theo bên người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mang theo; mang theo bên người

    • Anh ấy đang mặc một bộ mankini.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.