Tới nội dung chính

电视机

电视机
diànshìjī
điện thị cơ

máy thu hình; tivi

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#10604Lượng từ 台
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    máy thu hình; tivi

    中能接收和播放电视节目的电器néng jiēshōu hé bōfàng diànshì jiémù de diànqì

    • 。

      Tôi đã mua một chiếc tivi mới.

    • ,。

      Cái tivi trong phòng khách bị hỏng rồi, cần phải sửa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,!

      Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu