电离层

电离层
diàncéng
điện ly tầng

tầng điện ly; tầng ion hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng điện ly; tầng ion hóa

    • Tầng điện ly là một phần của khí quyển Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.