Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电磁理论
电磁理论
điện từ lý luận
điện từ học; lý thuyết điện từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện từ học; lý thuyết điện từ
- 。
Anh ấy đang học lý thuyết điện từ.
- 貳名danh từ
lý thuyết điện từ
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết điện từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
电磁理论
Phồn thể電磁理論
điện từ lý luận
điện từ học; lý thuyết điện từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện từ học; lý thuyết điện từ
- 。
Anh ấy đang học lý thuyết điện từ.
- 貳名danh từ
lý thuyết điện từ
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết điện từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo