电死

电死
diàn
điện tử

bị điện giật chết; điện giật chết

2 nghĩa#37153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị điện giật chết; điện giật chết

    • Anh ấy suýt bị điện giật chết.

  2. động từ

    chết vì điện giật; bị điện giật chết

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.