电抗器

电抗器
diànkàng
điện kháng khí

điện cảm; cuộn cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện cảm; cuộn cảm

    • Cuộn cảm là một loại linh kiện điện tử.

  2. danh từ

    cuộn kháng; điện kháng (trong mạch điện)

    • Cái điện kháng khí này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.