电子手帐

电子手帐
diànshǒuzhàng
điện tử thủ trướng

sổ tay điện tử; máy trợ lý cá nhân kỹ thuật số (PDA)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ tay điện tử; máy trợ lý cá nhân kỹ thuật số (PDA)

    • Tôi thích dùng sổ tay điện tử.

  2. danh từ

    sổ tay điện tử; PDA

    • Tôi thích dùng PDA.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.