Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电子伏
电子伏
điện tử phục
electron volt (đơn vị năng lượng trong vật lý hạt nhân, khoảng 10⁻¹⁹ joule)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
electron volt (đơn vị năng lượng trong vật lý hạt nhân, khoảng 10⁻¹⁹ joule)
- 。
Electron volt là đơn vị năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ电子伏
Phồn thể電子伏
điện tử phục
electron volt (đơn vị năng lượng trong vật lý hạt nhân, khoảng 10⁻¹⁹ joule)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
electron volt (đơn vị năng lượng trong vật lý hạt nhân, khoảng 10⁻¹⁹ joule)
- 。
Electron volt là đơn vị năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo