电刑

电刑
diànxíng
điện hình

tra tấn điện; tử hình bằng điện

2 nghĩa#39697
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tra tấn điện; tử hình bằng điện

    • Điện hình là một hình phạt tàn khốc.

  2. động từ

    tra tấn bằng điện

    • Anh ta bị kết án tử hình bằng điện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.