申办

申办
shēnbàn
thân biện

chặn cướp; cướp đường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn cướp; cướp đường

    • Chúng tôi đã đăng cai Thế vận hội.

  2. động từ

    chặn và kiểm tra; dừng xe kiểm tra

    • Họ đang đấu thầu để tổ chức Thế vận hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.