- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Anh ấy có một chiếc xe Volkswagen Beetle.
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Anh ấy có một chiếc xe Volkswagen Beetle.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.