甲状软骨

甲状软骨
jiǎzhuàngruǎn
giáp trạng nhuyễn cốt

sụn tuyến giáp; sụn hình khiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sụn tuyến giáp; sụn hình khiên

    • Sụn giáp là sụn lớn nhất ở thanh quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.