甲状腺素

甲状腺素
jiǎzhuàngxiàn
giáp trạng tuyến tố

hormone tuyến giáp; thyroxin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hormone tuyến giáp; thyroxin

    • Hormone tuyến giáp rất quan trọng đối với cơ thể.

  2. danh từ

    hormone tuyến giáp; thyroxine

    • Thyroxine là một loại hormone.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.