- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
hormone tuyến giáp; thyroxin
hormone tuyến giáp; thyroxin
Hormone tuyến giáp rất quan trọng đối với cơ thể.
hormone tuyến giáp; thyroxine
Thyroxine là một loại hormone.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
hormone tuyến giáp; thyroxin
hormone tuyến giáp; thyroxin
Hormone tuyến giáp rất quan trọng đối với cơ thể.
hormone tuyến giáp; thyroxine
Thyroxine là một loại hormone.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.