甲二醇

甲二醇
jiǎèrchún
giáp nhị thuần

tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.