由怜生爱

由怜生爱
yóuliánshēngài
do liên sinh ái

xuất phát từ thương hại mà sinh tình yêu; từ lòng thương hại mà nảy sinh tình cảm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất phát từ thương hại mà sinh tình yêu; từ lòng thương hại mà nảy sinh tình cảm [thành ngữ]

    • Cô ấy từ thương mà sinh yêu, rồi kết hôn với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.