田间

田间
tiánjiān
điền gian

đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

  2. cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)

  3. làm bẩn; nhuộm màu

  4. danh từ

    thôn quê; xóm làng

    • Nông dân lao động trên đồng ruộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.