田园

田园
tiányuán
điền viên

túi bắt kem; túi trang trí bánh

4 nghĩa#41809
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi bắt kem; túi trang trí bánh

    • Anh ấy thích cuộc sống điền viên.

  2. danh từ

    vùng nông thôn; cảnh quê

    • Tôi thích cuộc sống thôn quê.

  3. danh từ

    nông thôn; vùng quê

  4. danh từ

    giã; đảo; khuấy

    • Tôi thích cuộc sống điền viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.