田产

田产
tiánchǎn
điền sản

bất động sản; tài sản đất đai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất động sản; tài sản đất đai

    • Anh ấy có rất nhiều điền sản.

  2. lau rửa; cọ rửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.