田东

田东
Tiándōng
điền đông

Thiên Đông Huyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Đông Huyện(kế thừa)

    • Huyện Điền Đông ở Quảng Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.