- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
Trang web này có rất nhiều nội dung do người dùng tạo.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
nội dung do người dùng tạo ra; UGC
Trang web này có rất nhiều nội dung do người dùng tạo.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.