用得其所

用得其所
yòngdesuǒ
dụng đắc kỳ sở

sử dụng đúng chỗ; dùng đúng cách

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sử dụng đúng chỗ; dùng đúng cách

    • Những công cụ này được sử dụng đúng cách.

  2. tính từ

    được dùng đúng cách; phát huy tác dụng [thành ngữ]

    • Số tiền này được sử dụng đúng mục đích.

  3. động từ

    phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích

    • Số tiền này nên được sử dụng đúng mục đích.

  4. tính từ

    dùng đúng chỗ; được dùng đúng mục đích

    • Công cụ này được sử dụng đúng mục đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.