- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
sử dụng đúng chỗ; dùng đúng cách
sử dụng đúng chỗ; dùng đúng cách
Những công cụ này được sử dụng đúng cách.
được dùng đúng cách; phát huy tác dụng [thành ngữ]
Số tiền này được sử dụng đúng mục đích.
phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích
Số tiền này nên được sử dụng đúng mục đích.
dùng đúng chỗ; được dùng đúng mục đích
Công cụ này được sử dụng đúng mục đích.
sử dụng đúng chỗ; dùng đúng cách
sử dụng đúng chỗ; dùng đúng cách
Những công cụ này được sử dụng đúng cách.
được dùng đúng cách; phát huy tác dụng [thành ngữ]
Số tiền này được sử dụng đúng mục đích.
phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích
Số tiền này nên được sử dụng đúng mục đích.
dùng đúng chỗ; được dùng đúng mục đích
Công cụ này được sử dụng đúng mục đích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.