生物恐怖主义

生物恐怖主义
shēngkǒngzhǔ
sinh vật khủng bố chủ nghĩa

khủng bố sinh học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khủng bố sinh học

    • Chủ nghĩa khủng bố sinh học là một mối đe dọa toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.