瑰伟

瑰伟
guīwěi
khôi vĩ

kỳ vĩ; hoa lệ (về văn phong)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ vĩ; hoa lệ (về văn phong)

    • Phong cách kiến trúc của tòa nhà này rất tráng lệ.

  2. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • Ngọn núi này hùng vĩ tráng lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.