瑰丽

瑰丽
guī
khôi lệ

tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • Màu sắc của bức tranh này thật lộng lẫy.

  2. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

  3. tính từ

    tráng lệ; lộng lẫy phi thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.