Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
瑞氏染色
瑞氏染色
thuỵ thị nhiễm sắc
thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
瑞氏染色
Phồn thể瑞
thuỵ thị nhiễm sắc
thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ