琴通尼

琴通尼
qíntōng
cầm thông ni

rượu gin tonic (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu gin tonic (Đài Loan)

    • Cho tôi một ly gin và tonic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.