琴瑟不调

琴瑟不调
qíntiáo
cầm sắt bất điều

đàn cầm đàn sắt lạc điệu; vợ chồng bất hòa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đàn cầm đàn sắt lạc điệu; vợ chồng bất hòa [thành ngữ]

    • Hôn nhân của họ không hòa hợp.

  2. danh từ

    đàn cầm đàn sắt lạc điệu (vợ chồng bất hòa) [thành ngữ]

    • Vợ chồng họ bất hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.