琐碎

琐碎
suǒsuì
toả toái

vụn vặt; lặt vặt

4 nghĩa#32318
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vụn vặt; lặt vặt

    • Đây đều là những chuyện vụn vặt.

  2. tính từ

    vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường

    • Đây đều là những chuyện vặt vãnh.

  3. tính từ

    nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

    • Những việc vặt vãnh này làm tôi rất phiền.

  4. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.