理科学士

理科学士
xuéshì
lý khoa học sĩ

Cử nhân Khoa học (B.Sc.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cử nhân Khoa học (B.Sc.)

    • Anh ấy đã nhận được bằng Cử nhân Khoa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.