理科

理科
lý khoa

khoa học tự nhiên (đối lập với khoa học xã hội/nhân văn)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45581
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học tự nhiên (đối lập với khoa học xã hội/nhân văn)

    • Tôi thích khoa học tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.