文科

文科
wén
văn khoa

khoa học xã hội và nhân văn; văn khoa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học xã hội và nhân văn; văn khoa

    • Cô ấy học ngành khoa học xã hội.

  2. danh từ

    nhân văn học; khoa học nhân văn

    • Tôi thích các môn khoa học xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.