理容院

理容院
róngyuàn
lý dung viện

tiệm cắt tóc và làm đẹp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm cắt tóc và làm đẹp

    • Tiệm làm tóc này rất được yêu thích.

  2. danh từ

    tiệm cắt tóc; tiệm làm đẹp

    • Tiệm cắt tóc này rất sạch sẽ.

  3. danh từ

    tiệm cắt tóc; tiệm làm đẹp

    • Tiệm massage này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.