理学家

理学家
xuéjiā
lý học gia

nhà Lý học; học giả theo trường phái Lý học Tống Nho

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà Lý học; học giả theo trường phái Lý học Tống Nho

    • Ông ấy là một nhà lý học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.